Điện thoại cố định PSTN



PSTN
 là dịch vụ điện thoại cố định của Viettel giúp khách hàng có thể gọi nội hạt, gọi liên tỉnh và quốc tế truyền thống, gọi liên tỉnh và quốc tế VoIP, gọi di động và sử dụng các dịch vụ giá trị gia tăng khác.
Danh sách các đầu số cố định thuộc mạng Viettel: 6.25xxxxxx, 6.29xxxxxx, 6.65xxxxx, 6.69xxxxx.
Báo hỏng dịch vụ:  18008198.

Ưu điểm của dịch vụ PSTN do Viettel cung cấp:
- Cách tính cước thấp và hợp lý:
  + Tính cước theo từng giây (từ giây thứ 7) cho các dịch vụ gọi điện thoại đường dài trong nước, quốc tế và gọi di động;
  + Không tính cước cuộc gọi dưới 2 giây.
- Chất lượng dịch vụ ổn định, liên lạc tiện lợi;
- Triển khai lắp đặt nhanh trong tối đa 2 ngày;
- Chăm sóc và hỗ trợ giải đáp khách hàng 24h/7 ngày;
- Khi sử dụng dịch vụ PSTN, Quý khách có sẵn cơ sở hạ tầng để kết hợp lắp đặt các dịch vụ khác của Viettel như ADSL hoặc truyền hình NextTV, vừa tiết kiệm đường dây lắp đặt, vừa đảm bảo chất lượng và mỹ thuật cho gia đình, văn phòng.


Chính sách hòa mạng:


=> Chính sách số đẹp cam kết, tại đây.
Giá cước:
Phí hòa mạng:
- Phí lắp đặt: 50.000 đ/thuê bao.
- Phí thiết bị:
  + Điện thoại có hiển thị số:                140.000 đ/chiếc
Quý khách được miễn phí hoặc giảm giá phí lắp đặt, phí thiết bị tùy theo chương trình khuyến mại được áp dụng hàng tháng.

Cước sử dụng dịch vụ
(Giá trên đã bao gồm 10% VAT)

Lưu ý:
- Không tính cước với cuộc gọi dưới 2 giây.
- (*): Mức cước gọi quốc tế được áp dụng theo từng đích/quốc gia khác nhau


Các phí khác:
Tùy theo nhu cầu sử dụng dịch vụ PSTN, Quý khách có thể đăng ký thêm các dịch vụ giá trị gia tăng hoặc dịch vụ hỗ trợ với mức phí được áp dụng như sau:

Các dịch vụ giá trị gia tăng:

STT

Tên dịch vụ

Cước đăng ký

Cước thuê bao

1

Hạn chế hoàn toàn gọi 1080, 1088

0

5.000 đ/tháng

2

Hạn chế hoàn toàn gọi di động,

liên tỉnh, quốc tế

0

5.000 đ/tháng

3

Hạn chế hoàn toàn gọi đi quốc tế

0

5.000 đ/tháng

4

Hạn chế hoàn toàn gọi liên tỉnh, quốc tế

0

5.000 đ/tháng

5

Hạn chế hoàn toàn chiều gọi đến

0

5.000 đ/tháng

6

Hạn chế hoàn toàn chiều gọi đi

0

5.000 đ/tháng

7

Hiển thị số máy gọi đến

10.000 đ

5.000 đ/tháng

8

Nhận biết số máy gọi đến

10.000 đ

5.000 đ/tháng

9

Cấp tín hiệu đảo cực cho Đại lý ĐTCC

50.000 đ

25.000 đ/tháng

10

Cấp tín hiệu đảo cực cho Công ty,

khách sạn

50.000 đ

0

11

Cấp tín hiệu đảo cực cho khách

hàng thường

50.000 đ

0

12

Tách số máy ra khỏi nhóm trượt

10.000 đ

0

13

Bổ sung thêm số máy

vào nhóm trượt

10.000 đ

0

14

Hạn chế dịch vụ gọi VNN1268

0

0

15

Hạn chế dịch vụ gọi VNN 1269

0

0

16

Mở tự động gọi đi quốc tế

0

0

17

Cài đặt hộp thư thoại

0

0

18

Đàm thoại 3 bên

0

4.000 đ/tháng

19

Chuyển cuộc gọi tạm thời

0

4.000 đ/tháng

20

Thông báo có cuộc gọi

đến khi đàm thoại

0

4.000 đ/tháng

21

Tạo nhóm trượt liên tục

80.000 đ/nhóm

8.000 đ/tháng

22

Quay số rút gọn

0

4.000 đ/tháng

23

Thiết lập đường dây nóng

0

10.000 đ/tháng

24

Thông báo vắng nhà

0

4.000 đ/tháng

25

Cài âm thông báo đổi số

15.000 đ

10.000 đ/tháng

26

Hạn chế liên tỉnh, quốc tế

bằng mã cá nhân

0

5.000 đ/tháng

27

Báo thức tự động

0

4.000 đ/tháng

28

Hạn chế cuộc gọi dùng mã cá nhân

0

5.000 đ/tháng

29

Không hiển thị số chủ gọi

120.000 đ

50.000 đ/tháng

30

Thuê kênh trung kế - 1000000

0

1.000.000 đ/tháng

(Mức phí trên đã bao gồm 10% thuế VAT)

Phí hỗ trợ dịch vụ

TT

Nội dung

Mức phí

1

Chuyển chủ quyền dịch vụ

50.000 đ/lần

2

Tạm ngưng/khôi phục dịch vụ

Miễn phí

3

Chuyển địa điểm sử dụng

cùng tòa nhà

Miễn phí

4

Chuyển địa điểm sử dụng khác tòa nhà

- Khách hàng đã dùng

từ 12 tháng trở lên

- Miễn phí lần thứ nhất;

- Lần thứ 2 tính phí chuyển dịch

giống đối tượng sử dụng <12 tháng

- Khách hàng sử dụng

dưới 12 tháng

- Line 1: Phí 100.000 đ/lần/line
- Line 2: Phí 50.000 đ/lần/line

(Bảng giá trên đã bao gồm phí VAT 10%)
Để biết thủ tục hỗ trợ, Quý khách vui lòng tham khảo mục Hướng dẫn sử dụng.

=> Hình thức thanh toán cước hàng tháng, tham khảo tại đây.
 

Bài viết liên quan:

Top